TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tomme

danh từ giống cái (f)
/tɔm/ giọng máy của trình duyệt

tomme nghĩa là pho mát tom.

Nghĩa của tomme

Danh từ · giống cái

  1. Pho mát tom.

Dạng từ của tomme

Đi với mạo từ: une tomme · la tomme

Số nhiềutommes

Câu hỏi thường gặp

tomme nghĩa là gì?

tomme (danh từ) nghĩa là pho mát tom.

tomme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tomme (giọng Pháp chuẩn): /tɔm/.

tomme là giống đực hay giống cái?

tomme là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.