TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

titiller

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ti.ti.le/ giọng máy của trình duyệt

titiller nghĩa là cù nhè nhẹ, mơn trớn.

Nghĩa của titiller

Ngoại động từ

  1. Cù nhè nhẹ, mơn trớn.
    • Des doigls qui titillent le counhững ngón tay cù nhè nhẹ vào cổ

Nội động từ

  1. Cảm thấy tê tê buồn buồn.

Chia động từ titiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: titilléHiện tại phân từ: titillant

Hiện tại présent

  • je titille
  • tu titilles
  • il/elle titille
  • nous titillons
  • vous titillez
  • ils/elles titillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai titillé
  • tu as titillé
  • il/elle a titillé
  • nous avons titillé
  • vous avez titillé
  • ils/elles ont titillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je titillais
  • tu titillais
  • il/elle titillait
  • nous titillions
  • vous titilliez
  • ils/elles titillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je titillerai
  • tu titilleras
  • il/elle titillera
  • nous titillerons
  • vous titillerez
  • ils/elles titilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je titillerais
  • tu titillerais
  • il/elle titillerait
  • nous titillerions
  • vous titilleriez
  • ils/elles titilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je titille
  • que tu titilles
  • qu'il/elle titille
  • que nous titillions
  • que vous titilliez
  • qu'ils/elles titillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je titillai
  • tu titillas
  • il/elle titilla
  • nous titillâmes
  • vous titillâtes
  • ils/elles titillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • titille (tu)
  • titillons (nous)
  • titillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to titillate

Câu hỏi thường gặp

titiller nghĩa là gì?

titiller (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cù nhè nhẹ, mơn trớn.

titiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của titiller (giọng Pháp chuẩn): /ti.ti.le/.

Chia động từ titiller ở thì hiện tại thế nào?

je titille, tu titilles, il/elle titille, nous titillons, vous titillez, ils/elles titillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.