titisme
danh từ giống đực (m)
/ti.tizm/ giọng máy của trình duyệt
titisme nghĩa là Chủ nghĩa Ti-tô.
Nghĩa của titisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa Ti-tô.
Dạng từ của titisme
Đi với mạo từ: un titisme · le titisme
| Số nhiều | titismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Titoism
Câu hỏi thường gặp
titisme nghĩa là gì?
titisme (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa Ti-tô.
titisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của titisme (giọng Pháp chuẩn): /ti.tizm/.
titisme là giống đực hay giống cái?
titisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).