titubation
danh từ giống cái (f)
/ti.ty.ba.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
titubation nghĩa là sự lảo đảo, sự loạng choạng.
Nghĩa của titubation
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự lảo đảo, sự loạng choạng.
Dạng từ của titubation
Đi với mạo từ: une titubation · la titubation
| Số nhiều | titubations |
Câu hỏi thường gặp
titubation nghĩa là gì?
titubation (danh từ) nghĩa là sự lảo đảo, sự loạng choạng.
titubation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của titubation (giọng Pháp chuẩn): /ti.ty.ba.sjɔ̃/.
titubation là giống đực hay giống cái?
titubation là danh từ giống cái (dùng với une, la).