TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tituber

/ti.ty.be/ giọng máy của trình duyệt

tituber nghĩa là đi lảo đảo, loạng choạng.

Nghĩa của tituber

Nội động từ

  1. Đi lảo đảo, (đi) loạng choạng.
    • L'ivrogne titubengười say rượu đi lảo đảo

Chia động từ tituber

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: titubéHiện tại phân từ: titubant

Hiện tại présent

  • je titube
  • tu titubes
  • il/elle titube
  • nous titubons
  • vous titubez
  • ils/elles titubent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai titubé
  • tu as titubé
  • il/elle a titubé
  • nous avons titubé
  • vous avez titubé
  • ils/elles ont titubé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je titubais
  • tu titubais
  • il/elle titubait
  • nous titubions
  • vous titubiez
  • ils/elles titubaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tituberai
  • tu tituberas
  • il/elle titubera
  • nous tituberons
  • vous tituberez
  • ils/elles tituberont

Điều kiện conditionnel présent

  • je tituberais
  • tu tituberais
  • il/elle tituberait
  • nous tituberions
  • vous tituberiez
  • ils/elles tituberaient

Giả định subjonctif présent

  • que je titube
  • que tu titubes
  • qu'il/elle titube
  • que nous titubions
  • que vous titubiez
  • qu'ils/elles titubent

Quá khứ đơn passé simple

  • je titubai
  • tu titubas
  • il/elle tituba
  • nous titubâmes
  • vous titubâtes
  • ils/elles titubèrent

Mệnh lệnh impératif

  • titube (tu)
  • titubons (nous)
  • titubez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stagger

Câu hỏi thường gặp

tituber nghĩa là gì?

tituber (nội động từ) nghĩa là đi lảo đảo, loạng choạng.

tituber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tituber (giọng Pháp chuẩn): /ti.ty.be/.

Chia động từ tituber ở thì hiện tại thế nào?

je titube, tu titubes, il/elle titube, nous titubons, vous titubez, ils/elles titubent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.