tisane
danh từ giống cái (f)
/ti.zan/ giọng máy của trình duyệt
tisane nghĩa là nước thuốc sắc, thuốc hãm, rượu săm banh xoàng.
Nghĩa của tisane
Danh từ · giống cái
- Y học Nước thuốc sắc, thuốc hãm.
- Rượu săm banh xoàng.
- Thông tục Trận đòn.
Dạng từ của tisane
Đi với mạo từ: une tisane · la tisane
| Số nhiều | tisanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tisane
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ herbal tea; tisane; beating, pounding, thrashing
Câu hỏi thường gặp
tisane nghĩa là gì?
tisane (danh từ) nghĩa là nước thuốc sắc, thuốc hãm, rượu săm banh xoàng.
tisane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tisane (giọng Pháp chuẩn): /ti.zan/.
tisane là giống đực hay giống cái?
tisane là danh từ giống cái (dùng với une, la).