TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tocante

danh từ giống cái (f)
/tɔ.kɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt

tocante nghĩa là đồng hồ.

Nghĩa của tocante

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng lóng, biệt ngữ Đồng hồ.
    • Regarder sa tocantenhìn đồng hồ

Dạng từ của tocante

Đi với mạo từ: une tocante · la tocante

Câu hỏi thường gặp

tocante nghĩa là gì?

tocante (danh từ) nghĩa là đồng hồ.

tocante phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tocante (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.kɑ̃t/.

tocante là giống đực hay giống cái?

tocante là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.