TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

titrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ti.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

titrer nghĩa là đặt tên cho, đặt đầu đề cho.

Nghĩa của titrer

Ngoại động từ

  1. Đặt tên cho, đặt đầu đề cho.
    • Titrer un livređặt tên cho một cuốn sách
  2. Lồng đề mục thuyết minh vào (cho một phim).
  3. Chuẩn độ, định phân.
    • Titrer une solutionchuẩn độ một dung dịch
    • Titrer un alliageđịnh phân một hợp kim
  4. Có độ chuẩn là.
    • Alcool qui titre 20 degrésrượu có độ chuẩn là 20 độ
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Phong phẩm tước cho (ai).

Chia động từ titrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: titréHiện tại phân từ: titrant

Hiện tại présent

  • je titre
  • tu titres
  • il/elle titre
  • nous titrons
  • vous titrez
  • ils/elles titrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai titré
  • tu as titré
  • il/elle a titré
  • nous avons titré
  • vous avez titré
  • ils/elles ont titré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je titrais
  • tu titrais
  • il/elle titrait
  • nous titrions
  • vous titriez
  • ils/elles titraient

Tương lai đơn futur simple

  • je titrerai
  • tu titreras
  • il/elle titrera
  • nous titrerons
  • vous titrerez
  • ils/elles titreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je titrerais
  • tu titrerais
  • il/elle titrerait
  • nous titrerions
  • vous titreriez
  • ils/elles titreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je titre
  • que tu titres
  • qu'il/elle titre
  • que nous titrions
  • que vous titriez
  • qu'ils/elles titrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je titrai
  • tu titras
  • il/elle titra
  • nous titrâmes
  • vous titrâtes
  • ils/elles titrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • titre (tu)
  • titrons (nous)
  • titrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với titrer

  • Je n'ai que faire du titre de Professeur. Tôi không quan tâm đến danh hiệu Giáo sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1711725
  • Il perdit une fortune sur le marché des titres mobiliers. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to title (to give an honorific title to someone)
  • Động từ to titrate

Câu hỏi thường gặp

titrer nghĩa là gì?

titrer (ngoại động từ) nghĩa là đặt tên cho, đặt đầu đề cho.

titrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của titrer (giọng Pháp chuẩn): /ti.tʁe/.

Chia động từ titrer ở thì hiện tại thế nào?

je titre, tu titres, il/elle titre, nous titrons, vous titrez, ils/elles titrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.