titrer
titrer nghĩa là đặt tên cho, đặt đầu đề cho.
Nghĩa của titrer
Ngoại động từ
- Đặt tên cho, đặt đầu đề cho.
- Titrer un livređặt tên cho một cuốn sách
- Lồng đề mục thuyết minh vào (cho một phim).
- Chuẩn độ, định phân.
- Titrer une solutionchuẩn độ một dung dịch
- Titrer un alliageđịnh phân một hợp kim
- Có độ chuẩn là.
- Alcool qui titre 20 degrésrượu có độ chuẩn là 20 độ
- Từ cũ, nghĩa cũ Phong phẩm tước cho (ai).
Chia động từ titrer
Hiện tại présent
- je titre
- tu titres
- il/elle titre
- nous titrons
- vous titrez
- ils/elles titrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai titré
- tu as titré
- il/elle a titré
- nous avons titré
- vous avez titré
- ils/elles ont titré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je titrais
- tu titrais
- il/elle titrait
- nous titrions
- vous titriez
- ils/elles titraient
Tương lai đơn futur simple
- je titrerai
- tu titreras
- il/elle titrera
- nous titrerons
- vous titrerez
- ils/elles titreront
Điều kiện conditionnel présent
- je titrerais
- tu titrerais
- il/elle titrerait
- nous titrerions
- vous titreriez
- ils/elles titreraient
Giả định subjonctif présent
- que je titre
- que tu titres
- qu'il/elle titre
- que nous titrions
- que vous titriez
- qu'ils/elles titrent
Quá khứ đơn passé simple
- je titrai
- tu titras
- il/elle titra
- nous titrâmes
- vous titrâtes
- ils/elles titrèrent
Mệnh lệnh impératif
- titre (tu)
- titrons (nous)
- titrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với titrer
- Je n'ai que faire du titre de Professeur. Tôi không quan tâm đến danh hiệu Giáo sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1711725
- Il perdit une fortune sur le marché des titres mobiliers. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975213
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to title (to give an honorific title to someone)
- Động từ to titrate
Câu hỏi thường gặp
titrer nghĩa là gì?
titrer (ngoại động từ) nghĩa là đặt tên cho, đặt đầu đề cho.
titrer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của titrer (giọng Pháp chuẩn): /ti.tʁe/.
Chia động từ titrer ở thì hiện tại thế nào?
je titre, tu titres, il/elle titre, nous titrons, vous titrez, ils/elles titrent.