toluidine
danh từ giống cái (f)
/tɔlɥidin/ giọng máy của trình duyệt
toluidine nghĩa là toluiđin.
Nghĩa của toluidine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Toluiđin.
Dạng từ của toluidine
Đi với mạo từ: une toluidine · la toluidine
| Số nhiều | toluidines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toluidine
Câu hỏi thường gặp
toluidine nghĩa là gì?
toluidine (danh từ) nghĩa là toluiđin.
toluidine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toluidine (giọng Pháp chuẩn): /tɔlɥidin/.
toluidine là giống đực hay giống cái?
toluidine là danh từ giống cái (dùng với une, la).