tillandsia
danh từ giống đực (m)
/tijɑ̃dsja/ giọng máy của trình duyệt
tillandsia nghĩa là cây dứa râu.
Nghĩa của tillandsia
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây dứa râu.
Dạng từ của tillandsia
Đi với mạo từ: un tillandsia · le tillandsia
| Số nhiều | tillandsias |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tillandsia
Câu hỏi thường gặp
tillandsia nghĩa là gì?
tillandsia (danh từ) nghĩa là cây dứa râu.
tillandsia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tillandsia (giọng Pháp chuẩn): /tijɑ̃dsja/.
tillandsia là giống đực hay giống cái?
tillandsia là danh từ giống đực (dùng với un, le).