tillac
danh từ giống đực (m)
/ti.jak/ giọng máy của trình duyệt
tillac nghĩa là từ cũ, nghĩa cũ boong thượng.
Nghĩa của tillac
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Từ cũ, nghĩa cũ boong thượng (của tàu).
Dạng từ của tillac
Đi với mạo từ: un tillac · le tillac
| Số nhiều | tillacs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ upper deck
Câu hỏi thường gặp
tillac nghĩa là gì?
tillac (danh từ) nghĩa là từ cũ, nghĩa cũ boong thượng.
tillac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tillac (giọng Pháp chuẩn): /ti.jak/.
tillac là giống đực hay giống cái?
tillac là danh từ giống đực (dùng với un, le).