tintement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɛ̃t.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
tintement nghĩa là tiếng, tiếng leng keng.
Nghĩa của tintement
Danh từ · giống đực
- Tiếng (chuông).
- Tiếng leng keng.
- tintement d'oreillestiếng ù tai
Dạng từ của tintement
Đi với mạo từ: un tintement · le tintement
| Số nhiều | tintements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chiming, tinkling
Câu hỏi thường gặp
tintement nghĩa là gì?
tintement (danh từ) nghĩa là tiếng, tiếng leng keng.
tintement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tintement (giọng Pháp chuẩn): /tɛ̃t.mɑ̃/.
tintement là giống đực hay giống cái?
tintement là danh từ giống đực (dùng với un, le).