TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tinter

/tɛ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

tinter nghĩa là đánh từng tiếng, leng keng.

Nghĩa của tinter

Ngoại động từ

  1. Đánh từng tiếng (chuông).
    • Tinter la grosse clocheđánh chuông lớn từng tiếng
  2. Báo bằng chuông đánh tiếng một.
    • Tinter le glasđánh chuông báo tử

Nội động từ

  1. Đánh từng tiếng.
    • La cloche tinta lentementchuông đánh từng tiếng thong thả
  2. Leng keng.
    • Le trousseau de clefs tinta gaiementchùm chìa khóa leng keng vui tai

Chia động từ tinter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tintéHiện tại phân từ: tintant

Hiện tại présent

  • je tinte
  • tu tintes
  • il/elle tinte
  • nous tintons
  • vous tintez
  • ils/elles tintent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tinté
  • tu as tinté
  • il/elle a tinté
  • nous avons tinté
  • vous avez tinté
  • ils/elles ont tinté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tintais
  • tu tintais
  • il/elle tintait
  • nous tintions
  • vous tintiez
  • ils/elles tintaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tinterai
  • tu tinteras
  • il/elle tintera
  • nous tinterons
  • vous tinterez
  • ils/elles tinteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tinterais
  • tu tinterais
  • il/elle tinterait
  • nous tinterions
  • vous tinteriez
  • ils/elles tinteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tinte
  • que tu tintes
  • qu'il/elle tinte
  • que nous tintions
  • que vous tintiez
  • qu'ils/elles tintent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tintai
  • tu tintas
  • il/elle tinta
  • nous tintâmes
  • vous tintâtes
  • ils/elles tintèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tinte (tu)
  • tintons (nous)
  • tintez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với tinter

  • les oreilles doivent lui tinter — anh ấy chắc là phải nóng ruột (vì người ta nhắc đến mình)
  • l'oreille lui tinte — tai anh ấy ù ù
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chime; to jingle; to ring

Câu hỏi thường gặp

tinter nghĩa là gì?

tinter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đánh từng tiếng, leng keng.

tinter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tinter (giọng Pháp chuẩn): /tɛ̃.te/.

Chia động từ tinter ở thì hiện tại thế nào?

je tinte, tu tintes, il/elle tinte, nous tintons, vous tintez, ils/elles tintent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.