tisonnier
danh từ giống đực (m)
/ti.zɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
tisonnier nghĩa là que cời lò.
Nghĩa của tisonnier
Danh từ · giống đực
- Que cời lò.
Dạng từ của tisonnier
Đi với mạo từ: un tisonnier · le tisonnier
| Số nhiều | tisonniers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poker (instrument for poking)
Câu hỏi thường gặp
tisonnier nghĩa là gì?
tisonnier (danh từ) nghĩa là que cời lò.
tisonnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tisonnier (giọng Pháp chuẩn): /ti.zɔ.nje/.
tisonnier là giống đực hay giống cái?
tisonnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).