tonalité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɔ.na.li.te/ giọng máy của trình duyệt
tonalité nghĩa là giọng điệu, sắc điệu.
Nghĩa của tonalité
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Giọng điệu.
- Hội họa Sắc điệu.
- Nghĩa bóng Màu sắc.
- Tonalité particulièremàu sắc riêng
Dạng từ của tonalité
Đi với mạo từ: une tonalité · la tonalité
| Số nhiều | tonalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tonality; key (scale of musical notes)
Câu hỏi thường gặp
tonalité nghĩa là gì?
tonalité (danh từ) nghĩa là giọng điệu, sắc điệu.
tonalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tonalité (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.na.li.te/.
tonalité là giống đực hay giống cái?
tonalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).