TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

toilettes

danh từ giống cái (f)
/twa.lɛt/ giọng máy của trình duyệt

toilettes nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh.

Nghĩa của toilettes

Danh từ · giống cái

  1. Vệ sinh, nhà vệ sinh. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Où sont les toilettes ?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
    • Il faut que j'aille aux toilettes.Tôi phải đi vệ sinh.

Dạng từ của toilettes

Đi với mạo từ: une toilettes · la toilettes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toilettes

Đồng nghĩa

Họ từ của toilettes

Câu ví dụ với toilettes

  • Où sont les toilettes ? Nhà vệ sinh ở đâu vậy?Tatoeba #3946
  • Il faut que j'aille aux toilettes. Tôi phải đi vệ sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1514721
  • Je vais aux toilettes toutes les trente minutes. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442252
  • Marie, tu ne peux pas aller aux toilettes pendant le cours. Mary, em không được đi vệ sinh trong giờ học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924437

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toilet, lavatory

Câu hỏi thường gặp

toilettes nghĩa là gì?

toilettes (danh từ) nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh.

toilettes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toilettes (giọng Pháp chuẩn): /twa.lɛt/.

toilettes là giống đực hay giống cái?

toilettes là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.