TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

toisé

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

toisé nghĩa là đồ án công trình.

Nghĩa của toisé

Danh từ · giống đực

  1. Đồ án công trình.

Dạng từ của toisé

Đi với mạo từ: un toisé · le toisé

Câu hỏi thường gặp

toisé nghĩa là gì?

toisé (danh từ) nghĩa là đồ án công trình.

toisé là giống đực hay giống cái?

toisé là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.