Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ T — trang 8
2.467 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/13
- transcoderchuyển mã
- transcodeurmáy giải mã, máy dịch mã
- transconteneurcôngtenơ liên vận
- transcontinentalxuyên lục địa
- transcripteurngười chép lại, người sao lại, thiết bị ghi
- transcriptionsự chép, sự sao lại, sự ghi lại
- transcrirechép lại, sao lại, ghi lại
- transducteurbộ chuyển đổi, bộ cảm biến
- transemối lo sợ
- transeptcánh ngang
- transfertsự chuyển, sự dời
- transfigurateurLàm thay hình đổi dạng
- transfigurationtransfiguration sự biến thân
- transfigurerthay hình đổi dạng, chuyển biến
- transfilerLuồn dây qua lại mà ghép lại
- transfinisiêu hạn
- transfixionThủ thuật cắt xuyên từ dưới lên
- transfocái biến áp
- transformablecó thể biến đổi
- transformateurbiến đổi, cái biến áp, máy biến áp
- transformationsự biến đổi, sự chế biến
- transformerbiến đổi, chế biến
- transformismethuyết biến hình
- transformisteNgười theo thuyết biến hình
- transforméeảnh biến đổi, hình biến đổi
- transfugelính bỏ theo địch, kẻ phản đảng
- transfuserrót sang bình khác, chuyên, truyền
- transfusionsự chuyền máu, sự chuyên
- transfuséngười được chuyền máu
- transfèrementsự chuyển đi, sự dời đi
- transférablechuyển được
- transférerchuyển dời
- transgenrechuyển giới
- transgresservi phạm, không tuân thủ
- transgresseurngười vi phạm, người không tuân thủ
- transgressionsự vi phạm, sự không tuân thủ, sự tràn ngập
- transhumanceSự chuyển lên chăn thả ở núi (súc vật trong vụ hè)
- transhumantChuyển lên chăn thả ở núi (trong vụ hè)
- transhumerđổi bọng, đổi tổ
- transirét cóng, tê tái, đờ ra
- transigerdàn xếp, thỏa hiệp
- transirlàm cho rét cóng, làm cho đờ ra, rét cóng
- transistorđèn tinh thể
- transistorisationsự tranzito hoá, sự bán dẫn hoá
- transitsự quá cảnh, sự liên vận, sự vận chuyển suốt
- transitaireNgười nhận vận chuyển quá cảnh
- transitervận chuyển quá cảnh, quá cảnh
- transitifbắc cầu
- transitionsự chuyển tiếp, sự quá độ
- transitionnelchuyển tiếp, quá độ
- transitivementNhư ngoại động từ
- transitivitétính bắc cầu, tính ngoại động
- transitoirenhất thời, tạm thời
- transitoirementnhất thời, tạm thời
- translatifchuyển
- translationsự chuyển, sự dời, sự tịnh tiến
- translittérationsự chuyển chữ
- translittérerchuyển chữ
- translocationsự chuyển chỗ, sự chuyển vị
- translucidetrong mờ
- transluciditétính trong mờ
- transmetteurmáy truyền, máy phát
- transmettretruyền, chuyển
- transmigrationsự đầu thai, sự luân hồi, sự di cư
- transmigrerđầu thai luân hồi, di cư, di trú
- transmissibilitékhả năng truyền, khả năng chuyển
- transmissiblecó thể truyền, có thể chuyển
- transmissionsự truyền, sự chuyển
- transmuablecó thể chuyển đổi
- transmuerchuyển đổi
- transmutabilitékhả năng chuyển đổi
- transmutableNhư transmuable
- transmutationsự biến đổi, sự chuyển hoá
- transmuterchuyển vị nguyên tố
- transocéanienbên kia đại dương, vượt đại dương, xuyên đại dương
- transparaîtrehiện xuyên qua, ló qua, lộ ra
- transparencesự trong suốt, sự trong trẻo
- transparenttrong suốt, trong trẻo, tờ phóng
- transpercementsự đâm thủng, sự xuyên qua
- transpercerđâm thủng, xuyên qua, thấm qua
- transpirationsự ra mồ hôi, sự thoát hơi nước
- transpirerra mồ hôi, bị lộ
- transplantationsự bứng trồng, sự ghép
- transplanterbứng trồng, ghép
- transplantoirthuổng bứng cây
- transplantébứng trồng, ghép, người di cư
- transportsự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện vận tải
- transportablecó thể chở, có thể chở đi
- transporterchuyên chở, vận tải, đưa đi
- transporteurngười chuyên chở, người nhận chuyên chở, máy chuyển tải
- transportéhoan hỉ
- transposablecó thể chuyển vị, có thể dịch giọng
- transposerchuyển vị, chuyển đổi, chuyển
- transpositeurdịch giọng, cái dịch giọng
- transpositionsự chuyển vị, sự chuyển đổi, sự chuyển
- transpyrénéenBên kia núi Pi-rê-nê
- transsaharienXuyên Xa-ha-ra
- transsexualismeHội chứng chuyển giới tính
- transsibérienBên kia Xi-bia
- transsoniquegần âm
- transsubstantiationsự hóa thể
- transsubstantierhóa thể
- transsudatdịch thấm
- transsudationsự thấm dịch
- transsuderthấm ra, để thấm ra
- transvasementsự sang bọng ong
- transvasertrút sang bình khác
- transversairemỏm ngang, cơ ngang
- transversalngang
- transversaleđường hoành
- transversalementngang
- transversengang
- transvestismeNhư travestisme
- transvidertrút sang
- transylvainThuộc Tran-xin-va-ni-a (xứ ở Ru-ma-ni)
- trappebẫy sập, cánh cửa sập, cửa sập
- trapperđánh bẫy, đi săn
- trappeurngười đánh bẫy
- trappillonnắp cửa sập
- trappisteTu sĩ dòng Tơ-ráp
- trappistinerượu mùi trapixtin
- trapubéo lùn, giỏi
- trapèzehình thang, cơ thang
- trapézistengười làm trò đu
- trapézoïdalcó hình thang
- trapézoïdecó dạng thang, xương thê, hình dạng thang
- traquesự vây dồn
- traquenardbẫy
- traquervây dồn
- traquetbẫy chồn
- trattoriaquán ăn bình dân
- traumathương tổn cục bộ
- traumatiquechấn thương
- traumatisantGây chấn thương tâm thần
- traumatisergây chấn thương
- traumatismechấn thương, chấn thương tâm thần
- traumatologiekhoa chấn thương, chấn thương học
- traumatologiqueXem traumatologie
- travailcông việc, việc
- travaillantmặt làm việc
- travaillerlàm, làm việc, băn khoăn
- travailleurngười làm việc, người lao động, lao động
- travailleusephụ nữ lao động, bàn khâu vá
- travaillismephong trào công đảng
- travaillisteđảng viên công đảng
- travaillotervừa làm vừa nghỉ
- travaillégia công, trau chuốt
- travelagebộ tà vẹt
- travellingsự trượt
- traversnét kỳ cục, tật, bề ngang
- traversablecó thể qua được
- traversethanh ngang, then ngang, tà vẹt
- traverserqua, đi qua, thấm qua
- traversiertắt ngang, ngang, then ngang
- traversingối ống, gối dài đầu giường, gỗ đáy thùng
- traverséesự đi qua, chuyến đi qua, sự vượt biển
- travestigiả trang, vai giả trang, người giả trang
- travestirgiả trang, bóp méo, xuyên tạc
- travestismetật giả trang
- travestissementsự giả trang, cách giả trang, sự bóp méo
- travéegian, nhịp
- trayeurngười vắt sữa, để vắt sữa
- trayeusengười vắt sữa, máy vắt sữa
- trayonnúm vú
- traînageSự vận chuyển bằng xe trượt tuyết
- traînantkéo dài ra, quét đất lòng thòng
- traînardngười tụt lại, người chậm như sên
- traînasserkéo lê, kéo lê ra, đi lang thang
- traîneđuôi áo dài, bó củi kéo lết
- traîne-buissonchim chích
- traîne-malheurNgười khố rách áo ôm
- traîne-misèreNhư traîne-malheur
- traîneauxe trượt tuyết, xe quệt
- traînementsự kéo lê, sự ề à
- traînerkéo, lôi, kéo theo
- traîneurngười kéo, người đi chậm
- traînéevệt dài, vệt, dây cây dầm
- traîtrekẻ phản bội, kẻ bạc tình, kẻ phụ bạc
- traîtreusementmột cách phản bội, phản trắc
- traîtrisesự phản bội, tính phản bội, điều phản bội
- treillagelưới mắt cáo, hàng rào mắt cáo
- treillagerdán dọc ngang
- treillageurngười đan mắt cáo
- treillegiàn nho, nho mọc giàn
- treillislưới mắt cáo, vải gai thô
- treillisserCho lưới mắt cáo vào (cửa sổ...)
- treillisséđan mắt cáo, thủng mắt cáo
- treizemười ba, thứ mười ba
- treizièmethứ mười ba, phần mười ba, người thứ mười ba
- treizièmementmười ba là
- tremblantrun, rung, bộ rung
- tremblanteXem tremblant
- tremblecây dương rung lá
- tremblementsự run, sự rung
- tremblement de terređộng đất
- tremblerrun, run rẩy, run run
- trembleusengười bị liệt rung, người hay run sợ, người nhát
- tremblotantrun lẩy bẩy, run run
- tremblotesự run rẩy, sự run sợ
- tremblotementsự run rẩy, sự run run