traverser
traverser nghĩa là qua, đi qua, thấm qua, xuyên qua.
Nghĩa của traverser
Ngoại động từ
- Qua, đi qua.
- Traverser un pontqua một cái cầu
- Traverser une forêtđi qua một khu rừng
- Le Fleuve Rouge traverse Hanoisông Hồng chày qua Hà Nội
- Thấm qua, xuyên qua, lách qua.
- La pluie a traversé ses vêtementsnước mưa đã thấm qua quần áo nó
- Radiation qui traverse un milieutia bức xạ xuyên qua một môi trường
- Traverser une foule nombreuselách qua đám đông
- Nghĩa bóng Thoáng qua.
- Une image me traversa l'espritmột hình ảnh thoáng qua trí tôi
- Trải qua.
- Traverser une période féconde en événementstrải qua một thời kỳ có nhiều sự kiện
- Từ cũ; nghĩa cũ Cản trở, làm khó dễ.
- Son rival ne pouvait le traverserđịch thủ của nó không thể cản trở nó
Chia động từ traverser
Hiện tại présent
- je traverse
- tu traverses
- il/elle traverse
- nous traversons
- vous traversez
- ils/elles traversent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai traversé
- tu as traversé
- il/elle a traversé
- nous avons traversé
- vous avez traversé
- ils/elles ont traversé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je traversais
- tu traversais
- il/elle traversait
- nous traversions
- vous traversiez
- ils/elles traversaient
Tương lai đơn futur simple
- je traverserai
- tu traverseras
- il/elle traversera
- nous traverserons
- vous traverserez
- ils/elles traverseront
Điều kiện conditionnel présent
- je traverserais
- tu traverserais
- il/elle traverserait
- nous traverserions
- vous traverseriez
- ils/elles traverseraient
Giả định subjonctif présent
- que je traverse
- que tu traverses
- qu'il/elle traverse
- que nous traversions
- que vous traversiez
- qu'ils/elles traversent
Quá khứ đơn passé simple
- je traversai
- tu traversas
- il/elle traversa
- nous traversâmes
- vous traversâtes
- ils/elles traversèrent
Mệnh lệnh impératif
- traverse (tu)
- traversons (nous)
- traversez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với traverser
- Jim regarda à droite et à gauche avant de traverser la rue. Jim nhìn sang phải và sang trái trước khi qua đường.Tatoeba #128112
- Jimmy essaya de persuader ses parents de le laisser traverser le pays en voiture avec ses amis. Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.Tatoeba #3802
- Ne traversez jamais la rue sans faire d'abord attention aux voitures. Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.Tatoeba #13080
- Les défis de l’avenir suppose de dépasser les antagonismes qui traversent la société. Những thách thức của tương lai đòi hỏi ta phải khắc phục những đối kháng mà xã hội đang trải qua.Tatoeba #429875
- Nous parvînmes à traverser la rivière à la nage. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841894
- Ils ont traversé la rue. Họ băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2296306
- Elles ont traversé la rue. Họ băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2296308
- Ne traverse jamais la rue avant d'avoir regardé s'il n'y avait pas de voitures. Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181291
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cross, to go across
Câu hỏi thường gặp
traverser nghĩa là gì?
traverser (ngoại động từ) nghĩa là qua, đi qua, thấm qua, xuyên qua.
traverser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của traverser (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.vɛʁ.se/.
Chia động từ traverser ở thì hiện tại thế nào?
je traverse, tu traverses, il/elle traverse, nous traversons, vous traversez, ils/elles traversent.