TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trappillon

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

trappillon nghĩa là nắp cửa sập.

Nghĩa của trappillon

Danh từ · giống đực

  1. Nắp cửa sập.
  2. Sân khấu Của sàn.

Dạng từ của trappillon

Đi với mạo từ: un trappillon · le trappillon

Câu hỏi thường gặp

trappillon nghĩa là gì?

trappillon (danh từ) nghĩa là nắp cửa sập.

trappillon là giống đực hay giống cái?

trappillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.