TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

transiter

/tʁɑ̃.zi.te/ giọng máy của trình duyệt

transiter nghĩa là vận chuyển quá cảnh, quá cảnh.

Nghĩa của transiter

Ngoại động từ

  1. Vận chuyển quá cảnh.
    • Transiter des marchandisesvận chuyển hàng hóa quá cảnh

Nội động từ

  1. Quá cảnh.
    • Marchandises qui transitent par notre payshàng hóa quá cảnh qua nước ta

Chia động từ transiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: transitéHiện tại phân từ: transitant

Hiện tại présent

  • je transite
  • tu transites
  • il/elle transite
  • nous transitons
  • vous transitez
  • ils/elles transitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai transité
  • tu as transité
  • il/elle a transité
  • nous avons transité
  • vous avez transité
  • ils/elles ont transité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je transitais
  • tu transitais
  • il/elle transitait
  • nous transitions
  • vous transitiez
  • ils/elles transitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je transiterai
  • tu transiteras
  • il/elle transitera
  • nous transiterons
  • vous transiterez
  • ils/elles transiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je transiterais
  • tu transiterais
  • il/elle transiterait
  • nous transiterions
  • vous transiteriez
  • ils/elles transiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je transite
  • que tu transites
  • qu'il/elle transite
  • que nous transitions
  • que vous transitiez
  • qu'ils/elles transitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je transitai
  • tu transitas
  • il/elle transita
  • nous transitâmes
  • vous transitâtes
  • ils/elles transitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • transite (tu)
  • transitons (nous)
  • transitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to transit

Câu hỏi thường gặp

transiter nghĩa là gì?

transiter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vận chuyển quá cảnh, quá cảnh.

transiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transiter (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.zi.te/.

Chia động từ transiter ở thì hiện tại thế nào?

je transite, tu transites, il/elle transite, nous transitons, vous transitez, ils/elles transitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.