TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

traîne-malheur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

traîne-malheur nghĩa là Người khố rách áo ôm.

Nghĩa của traîne-malheur

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Người khố rách áo ôm.

Dạng từ của traîne-malheur

Đi với mạo từ: un traîne-malheur · le traîne-malheur

Câu hỏi thường gặp

traîne-malheur nghĩa là gì?

traîne-malheur (danh từ) nghĩa là Người khố rách áo ôm.

traîne-malheur là giống đực hay giống cái?

traîne-malheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.