TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

traîne-misère

danh từ giống đực (m)
/tʁɛn.mi.zɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

traîne-misère nghĩa là Như traîne-malheur.

Nghĩa của traîne-misère

Danh từ · giống đực

  1. Như traîne-malheur.

Dạng từ của traîne-misère

Đi với mạo từ: un traîne-misère · le traîne-misère

Câu hỏi thường gặp

traîne-misère nghĩa là gì?

traîne-misère (danh từ) nghĩa là Như traîne-malheur.

traîne-misère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của traîne-misère (giọng Pháp chuẩn): /tʁɛn.mi.zɛʁ/.

traîne-misère là giống đực hay giống cái?

traîne-misère là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.