transfusion
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁɑ̃s.fy.zjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
transfusion nghĩa là sự chuyền máu, sự chuyên.
Nghĩa của transfusion
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chuyền máu.
- Từ cũ; nghĩa cũ Sự rót sang bình khác, sự chuyên (chất nước).
Dạng từ của transfusion
Đi với mạo từ: une transfusion · la transfusion
| Số nhiều | transfusions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood transfusion
Câu hỏi thường gặp
transfusion nghĩa là gì?
transfusion (danh từ) nghĩa là sự chuyền máu, sự chuyên.
transfusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transfusion (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.fy.zjɔ̃/.
transfusion là giống đực hay giống cái?
transfusion là danh từ giống cái (dùng với une, la).