transmutabilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
transmutabilité nghĩa là khả năng chuyển đổi.
Nghĩa của transmutabilité
Danh từ · giống cái
- Văn học Khả năng chuyển đổi.
- Vật lý học Khả năng chuyển vị nguyên tố.
Dạng từ của transmutabilité
Đi với mạo từ: une transmutabilité · la transmutabilité
| Số nhiều | transmutabilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transmutability
Câu hỏi thường gặp
transmutabilité nghĩa là gì?
transmutabilité (danh từ) nghĩa là khả năng chuyển đổi.
transmutabilité là giống đực hay giống cái?
transmutabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).