transistorisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
transistorisation nghĩa là sự tranzito hoá, sự bán dẫn hoá.
Nghĩa của transistorisation
Danh từ · giống cái
- Sự tranzito hoá, sự bán dẫn hoá.
Dạng từ của transistorisation
Đi với mạo từ: une transistorisation · la transistorisation
| Số nhiều | transistorisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transistorization
Câu hỏi thường gặp
transistorisation nghĩa là gì?
transistorisation (danh từ) nghĩa là sự tranzito hoá, sự bán dẫn hoá.
transistorisation là giống đực hay giống cái?
transistorisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).