travestisme
danh từ giống đực (m)
/tʁa.vɛs.tizm/ giọng máy của trình duyệt
travestisme nghĩa là tật giả trang.
Nghĩa của travestisme
Danh từ · giống đực
- Tật giả trang (nam mặc quần áo nữ và ngược lại).
Dạng từ của travestisme
Đi với mạo từ: un travestisme · le travestisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transvestism
Câu hỏi thường gặp
travestisme nghĩa là gì?
travestisme (danh từ) nghĩa là tật giả trang.
travestisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của travestisme (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.vɛs.tizm/.
travestisme là giống đực hay giống cái?
travestisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).