transsaharien
/tʁɑ̃s.sa.a.ʁjɛn/ giọng máy của trình duyệt
transsaharien nghĩa là Xuyên Xa-ha-ra.
Nghĩa của transsaharien
Tính từ
- Xuyên Xa-ha-ra.
- Chemin de fer transsaharienđường xe lửa xuyên Xa-ha-ra
Danh từ · giống đực
- Đường xe lửa xuyên Xa-ha-ra.
Dạng từ của transsaharien
| Số nhiều | transsahariens |
| Giống cái | transsaharienne |
| Giống cái số nhiều | transsahariennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ trans-Saharan
Câu hỏi thường gặp
transsaharien nghĩa là gì?
transsaharien (tính từ, danh từ) nghĩa là Xuyên Xa-ha-ra.
transsaharien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transsaharien (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.sa.a.ʁjɛn/.