transpyrénéen
/tʁɑ̃s.pi.ʁe.ne.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
transpyrénéen nghĩa là Bên kia núi Pi-rê-nê.
Nghĩa của transpyrénéen
Tính từ
- Bên kia núi Pi-rê-nê.
Dạng từ của transpyrénéen
| Số nhiều | transpyrénéens |
| Giống cái | transpyrénéenne |
| Giống cái số nhiều | transpyrénéennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ transpyrenean
Câu hỏi thường gặp
transpyrénéen nghĩa là gì?
transpyrénéen (tính từ) nghĩa là Bên kia núi Pi-rê-nê.
transpyrénéen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transpyrénéen (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.pi.ʁe.ne.ɛ̃/.