transposition
transposition nghĩa là sự chuyển vị, sự chuyển đổi, sự chuyển.
Nghĩa của transposition
Danh từ · giống cái
- Sự chuyển vị.
- Transposition de lettressự chuyển vị con chữ
- Transposition d'un viscèresự chuyển vị một nội tạng
- Transposition des termes d'un membre d'une équation dans l'autre membre(toán học) sự chuyển vế phương trình
- Sự chuyển đổi, sự chuyển.
- Transposition de la réalitésự chuyển đổi thực tại
- Transposition de fréquencesự chuyển đổi tần số
- Transposition moléculairesự chuyển vị phân tử
- Âm nhạc Sự dịch giọng, bản dịch giọng.
- Transposition à l'octavesự dịch (giọng) quãng tám
Dạng từ của transposition
Đi với mạo từ: une transposition · la transposition
| Số nhiều | transpositions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transposition
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transposition
Câu hỏi thường gặp
transposition nghĩa là gì?
transposition (danh từ) nghĩa là sự chuyển vị, sự chuyển đổi, sự chuyển.
transposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transposition (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.pɔ.zi.sjɔ̃/.
transposition là giống đực hay giống cái?
transposition là danh từ giống cái (dùng với une, la).