TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

transposition

danh từ giống cái (f)
/tʁɑ̃s.pɔ.zi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

transposition nghĩa là sự chuyển vị, sự chuyển đổi, sự chuyển.

Nghĩa của transposition

Danh từ · giống cái

  1. Sự chuyển vị.
    • Transposition de lettressự chuyển vị con chữ
    • Transposition d'un viscèresự chuyển vị một nội tạng
    • Transposition des termes d'un membre d'une équation dans l'autre membre(toán học) sự chuyển vế phương trình
  2. Sự chuyển đổi, sự chuyển.
    • Transposition de la réalitésự chuyển đổi thực tại
    • Transposition de fréquencesự chuyển đổi tần số
    • Transposition moléculairesự chuyển vị phân tử
  3. Âm nhạc Sự dịch giọng, bản dịch giọng.
    • Transposition à l'octavesự dịch (giọng) quãng tám

Dạng từ của transposition

Đi với mạo từ: une transposition · la transposition

Số nhiềutranspositions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transposition

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ transposition

Câu hỏi thường gặp

transposition nghĩa là gì?

transposition (danh từ) nghĩa là sự chuyển vị, sự chuyển đổi, sự chuyển.

transposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transposition (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.pɔ.zi.sjɔ̃/.

transposition là giống đực hay giống cái?

transposition là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.