TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

transfiler

giọng máy của trình duyệt

transfiler nghĩa là Luồn dây qua lại mà ghép lại.

Nghĩa của transfiler

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Luồn dây qua lại mà ghép lại.

Câu hỏi thường gặp

transfiler nghĩa là gì?

transfiler (ngoại động từ) nghĩa là Luồn dây qua lại mà ghép lại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.