transmetteur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁɑ̃s.mɛ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
transmetteur nghĩa là máy truyền, máy phát.
Nghĩa của transmetteur
Danh từ · giống đực
- Máy truyền, máy phát (điện báo).
Dạng từ của transmetteur
Đi với mạo từ: un transmetteur · le transmetteur
| Số nhiều | transmetteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transmitter
Câu hỏi thường gặp
transmetteur nghĩa là gì?
transmetteur (danh từ) nghĩa là máy truyền, máy phát.
transmetteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transmetteur (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.mɛ.tœʁ/.
transmetteur là giống đực hay giống cái?
transmetteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).