traînée
/tʁɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt
traînée nghĩa là vệt dài, vệt, dây cây dầm.
Nghĩa của traînée
Danh từ · giống cái
- Vệt dài, vệt.
- Traînée de sangvệt máu dài
- Traînée lumineuse d'une comètevệt sáng của sao chổi
- Dây cây dầm.
- Hàng không Sức cản chính diện.
- Thông tục Đĩ rạc.
- se répandre comme une traînée de poudrexem poudre
Dạng từ của traînée
Đi với mạo từ: une traînée · la traînée
| Số nhiều | traînées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traînée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trail; strumpet, harlot, tramp, slut; drag
Câu hỏi thường gặp
traînée nghĩa là gì?
traînée (danh từ) nghĩa là vệt dài, vệt, dây cây dầm.
traînée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của traînée (giọng Pháp chuẩn): /tʁɛ.ne/.
traînée là giống đực hay giống cái?
traînée là danh từ giống cái (dùng với une, la).