pute
pute nghĩa là Như putain.
Nghĩa của pute
Danh từ · giống cái
- Thô tục Như putain.
Dạng từ của pute
Đi với mạo từ: une pute · la pute
| Số nhiều | putes |
Họ từ của pute
Câu ví dụ với pute
- Fils de pute ! Tên khốn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1318446
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whore, slut (prostitute); bitch, slut (promiscuous woman); fucking (used for emphasis)
Câu hỏi thường gặp
pute nghĩa là gì?
pute (danh từ) nghĩa là Như putain.
pute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pute (giọng Pháp chuẩn): /pyt/.
pute là giống đực hay giống cái?
pute là danh từ giống cái (dùng với une, la).