putier
danh từ giống đực (m)
/py.tje/ giọng máy của trình duyệt
putier nghĩa là Anh đào dại quả chùm.
Nghĩa của putier
Danh từ · giống đực
- Tiếng địa phương Anh đào dại quả chùm.
Dạng từ của putier
Đi với mạo từ: un putier · le putier
| Số nhiều | putiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bird cherry (Prunus padus)
Câu hỏi thường gặp
putier nghĩa là gì?
putier (danh từ) nghĩa là Anh đào dại quả chùm.
putier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của putier (giọng Pháp chuẩn): /py.tje/.
putier là giống đực hay giống cái?
putier là danh từ giống đực (dùng với un, le).