transitivité
transitivité nghĩa là tính bắc cầu, tính ngoại động.
Nghĩa của transitivité
Danh từ · giống cái
- Triết học Tính bắc cầu.
- Ngôn ngữ học Tính ngoại động.
Dạng từ của transitivité
Đi với mạo từ: une transitivité · la transitivité
| Số nhiều | transitivités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transitivity
Câu hỏi thường gặp
transitivité nghĩa là gì?
transitivité (danh từ) nghĩa là tính bắc cầu, tính ngoại động.
transitivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transitivité (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.zi.ti.vi.te/.
transitivité là giống đực hay giống cái?
transitivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).