traînard
danh từ giống đực (m)
/tʁɛ.naʁ/ giọng máy của trình duyệt
traînard nghĩa là người tụt lại, người chậm như sên.
Nghĩa của traînard
Danh từ · giống đực
- Thân mật Người kéo lê đằng sau, người tụt lại.
- Les traînards d'une unité en marchenhững người tụt lại sau trong một đơn vị hành quân
- Người chậm như sên.
Dạng từ của traînard
Đi với mạo từ: un traînard · le traînard
| Số nhiều | traînards |
| Giống cái | traînarde |
| Giống cái số nhiều | traînardes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traînard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ straggler, laggard; slowcoach, slowpoke
- Tính từ straggling, lagging
Câu hỏi thường gặp
traînard nghĩa là gì?
traînard (danh từ) nghĩa là người tụt lại, người chậm như sên.
traînard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của traînard (giọng Pháp chuẩn): /tʁɛ.naʁ/.
traînard là giống đực hay giống cái?
traînard là danh từ giống đực (dùng với un, le).