transsubstantiation
danh từ giống cái (f)
/tʁɑ̃s.syp.stɑ̃.tja.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
transsubstantiation nghĩa là sự hóa thể.
Nghĩa của transsubstantiation
Danh từ · giống cái
- Y học Sự hóa thể (hóa bánh và rượu thành thân và máu của Giê-xu).
Dạng từ của transsubstantiation
Đi với mạo từ: une transsubstantiation · la transsubstantiation
Câu hỏi thường gặp
transsubstantiation nghĩa là gì?
transsubstantiation (danh từ) nghĩa là sự hóa thể.
transsubstantiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transsubstantiation (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.syp.stɑ̃.tja.sjɔ̃/.
transsubstantiation là giống đực hay giống cái?
transsubstantiation là danh từ giống cái (dùng với une, la).