transsonique
/tʁɑ̃.sɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
transsonique nghĩa là gần âm.
Nghĩa của transsonique
Tính từ
- Vật lý học Gần âm.
- Vitesse transsoniquetốc độ gần âm
Dạng từ của transsonique
| Số nhiều | transsoniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ transsonic (around the speed of sound)
Câu hỏi thường gặp
transsonique nghĩa là gì?
transsonique (tính từ) nghĩa là gần âm.
transsonique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transsonique (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.sɔ.nik/.