transsibérien
/tʁɑ̃s.si.be.ʁjɛn/ giọng máy của trình duyệt
transsibérien nghĩa là Bên kia Xi-bia.
Nghĩa của transsibérien
Tính từ
- Bên kia Xi-bia.
- Xuyên Xi-bia.
- Chemin de fer transsibérienđường xe lửa xuyên Xi-bia
Danh từ · giống đực
- Đường xe lửa xuyên Xi-bia.
Dạng từ của transsibérien
| Số nhiều | transsibériens |
| Giống cái | transsibérienne |
| Giống cái số nhiều | transsibériennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Trans-Siberian
Câu hỏi thường gặp
transsibérien nghĩa là gì?
transsibérien (tính từ, danh từ) nghĩa là Bên kia Xi-bia.
transsibérien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transsibérien (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.si.be.ʁjɛn/.