tremble
tremble nghĩa là cây dương rung lá.
Nghĩa của tremble
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây dương rung lá.
Dạng từ của tremble
Đi với mạo từ: un tremble · le tremble
| Số nhiều | trembles |
Câu ví dụ với tremble
- Tu trembles. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8739073
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aspen
Câu hỏi thường gặp
tremble nghĩa là gì?
tremble (danh từ) nghĩa là cây dương rung lá.
tremble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tremble (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃bl/.
tremble là giống đực hay giống cái?
tremble là danh từ giống đực (dùng với un, le).