transformisme
danh từ giống đực (m)
/tʁɑ̃sfɔʁmizm/ giọng máy của trình duyệt
transformisme nghĩa là thuyết biến hình.
Nghĩa của transformisme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Thuyết biến hình.
Dạng từ của transformisme
Đi với mạo từ: un transformisme · le transformisme
| Số nhiều | transformismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transformisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transformism
Câu hỏi thường gặp
transformisme nghĩa là gì?
transformisme (danh từ) nghĩa là thuyết biến hình.
transformisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transformisme (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃sfɔʁmizm/.
transformisme là giống đực hay giống cái?
transformisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).