transplanté nghĩa là bứng trồng, ghép, người di cư.
Nghĩa của transplanté
Tính từ
Bứng đi trồng chỗ khác, bứng trồng.
Y học Ghép.
Nghĩa bóng Di cư.
Danh từ · giống đực
Người di cư.
Dạng từ của transplanté
Số nhiều
transplantés
Giống cái
transplantée
Giống cái số nhiều
transplantées
Câu hỏi thường gặp
transplanté nghĩa là gì?
transplanté (tính từ, danh từ) nghĩa là bứng trồng, ghép, người di cư.
transplanté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transplanté (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.plɑ̃.te/.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.