TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

transcrire

/tʁɑ̃s.kʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

transcrire nghĩa là chép lại, sao lại, ghi lại.

Nghĩa của transcrire

Ngoại động từ

  1. Chép lại, sao lại.
    • Transcrire un contratsao lại một hợp đồng
  2. Ghi lại.
    • Transcrire ses souvenirsghi lại những kỷ niệm của mình
  3. Âm nhạc Soạn lại, chuyển biên.
    • Transcrire pour le piano une pièce d'orguesoạn lại cho pianô một khúc nhạc dùng cho đàn ống
  4. Phiên.
    • Transcrire un texte grec en caratères latinsphiên một văn bản Hy Lạp sang chữ La tinh

Chia động từ transcrire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: transcritHiện tại phân từ: transcrivant

Hiện tại présent

  • je transcris
  • tu transcris
  • il/elle transcrit
  • nous transcrivons
  • vous transcrivez
  • ils/elles transcrivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai transcrit
  • tu as transcrit
  • il/elle a transcrit
  • nous avons transcrit
  • vous avez transcrit
  • ils/elles ont transcrit

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je transcrivais
  • tu transcrivais
  • il/elle transcrivait
  • nous transcrivions
  • vous transcriviez
  • ils/elles transcrivaient

Tương lai đơn futur simple

  • je transcrirai
  • tu transcriras
  • il/elle transcrira
  • nous transcrirons
  • vous transcrirez
  • ils/elles transcriront

Điều kiện conditionnel présent

  • je transcrirais
  • tu transcrirais
  • il/elle transcrirait
  • nous transcririons
  • vous transcririez
  • ils/elles transcriraient

Giả định subjonctif présent

  • que je transcrive
  • que tu transcrives
  • qu'il/elle transcrive
  • que nous transcrivions
  • que vous transcriviez
  • qu'ils/elles transcrivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je transcrivis
  • tu transcrivis
  • il/elle transcrivit
  • nous transcrivîmes
  • vous transcrivîtes
  • ils/elles transcrivirent

Mệnh lệnh impératif

  • transcris (tu)
  • transcrivons (nous)
  • transcrivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to transcribe (all senses)

Câu hỏi thường gặp

transcrire nghĩa là gì?

transcrire (ngoại động từ) nghĩa là chép lại, sao lại, ghi lại.

transcrire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transcrire (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.kʁiʁ/.

Chia động từ transcrire ở thì hiện tại thế nào?

je transcris, tu transcris, il/elle transcrit, nous transcrivons, vous transcrivez, ils/elles transcrivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.