transmissibilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
transmissibilité nghĩa là khả năng truyền, khả năng chuyển.
Nghĩa của transmissibilité
Danh từ · giống cái
- Khả năng truyền.
- La transmissibilité des viceskhả năng truyền những tật xấu
- Khả năng chuyển.
- La transmissibilité d'un privilègekhả năng chuyển một đặc quyền
Dạng từ của transmissibilité
Đi với mạo từ: une transmissibilité · la transmissibilité
| Số nhiều | transmissibilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transmissibility
Câu hỏi thường gặp
transmissibilité nghĩa là gì?
transmissibilité (danh từ) nghĩa là khả năng truyền, khả năng chuyển.
transmissibilité là giống đực hay giống cái?
transmissibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).