translatif
/tʁɑ̃.sla.tif/ giọng máy của trình duyệt
translatif nghĩa là chuyển.
Nghĩa của translatif
Tính từ
- Chuyển.
- Acte translatif de propriétégiấy chuyển quyền sở hữu
Dạng từ của translatif
| Số nhiều | translatifs |
| Giống cái | translative |
| Giống cái số nhiều | translatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với translatif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ translative
- Danh từ translative, translative case
Câu hỏi thường gặp
translatif nghĩa là gì?
translatif (tính từ) nghĩa là chuyển.
translatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của translatif (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.sla.tif/.