TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

transhumer

/tʁɑ̃.zy.me/ giọng máy của trình duyệt

transhumer nghĩa là đổi bọng, đổi tổ.

Nghĩa của transhumer

Ngoại động từ

  1. Chuyển lên chăn thả ở núi (trong vụ hè).
  2. Nông nghiệp đánh đi trồng chỗ khác.
    • Transhumer un arbređánh một cây đi trồng chổ khác

Nội động từ

  1. Chuyển lên núi ăn cỏ.
    • Des moutons qui transhumentnhững con cừu chuyển lên núi ăn cỏ
  2. Đổi bọng, đổi tổ (ong).
    • Des abeilles qui transhumentnhững con ong mật đổi bọng

Chia động từ transhumer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: transhuméHiện tại phân từ: transhumant

Hiện tại présent

  • je transhume
  • tu transhumes
  • il/elle transhume
  • nous transhumons
  • vous transhumez
  • ils/elles transhument

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai transhumé
  • tu as transhumé
  • il/elle a transhumé
  • nous avons transhumé
  • vous avez transhumé
  • ils/elles ont transhumé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je transhumais
  • tu transhumais
  • il/elle transhumait
  • nous transhumions
  • vous transhumiez
  • ils/elles transhumaient

Tương lai đơn futur simple

  • je transhumerai
  • tu transhumeras
  • il/elle transhumera
  • nous transhumerons
  • vous transhumerez
  • ils/elles transhumeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je transhumerais
  • tu transhumerais
  • il/elle transhumerait
  • nous transhumerions
  • vous transhumeriez
  • ils/elles transhumeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je transhume
  • que tu transhumes
  • qu'il/elle transhume
  • que nous transhumions
  • que vous transhumiez
  • qu'ils/elles transhument

Quá khứ đơn passé simple

  • je transhumai
  • tu transhumas
  • il/elle transhuma
  • nous transhumâmes
  • vous transhumâtes
  • ils/elles transhumèrent

Mệnh lệnh impératif

  • transhume (tu)
  • transhumons (nous)
  • transhumez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của transhumer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move livestock according to transhumance; to move according to transhumance

Câu hỏi thường gặp

transhumer nghĩa là gì?

transhumer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đổi bọng, đổi tổ.

transhumer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transhumer (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.zy.me/.

Chia động từ transhumer ở thì hiện tại thế nào?

je transhume, tu transhumes, il/elle transhume, nous transhumons, vous transhumez, ils/elles transhument.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.