transformée
danh từ giống cái (f)
/tʁɑ̃s.fɔʁ.me/ giọng máy của trình duyệt
transformée nghĩa là ảnh biến đổi, hình biến đổi.
Nghĩa của transformée
Danh từ · giống cái
- Ảnh biến đổi, hình biến đổi, biến hình.
Dạng từ của transformée
Đi với mạo từ: une transformée · la transformée
| Số nhiều | transformées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transform
Câu hỏi thường gặp
transformée nghĩa là gì?
transformée (danh từ) nghĩa là ảnh biến đổi, hình biến đổi.
transformée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transformée (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.fɔʁ.me/.
transformée là giống đực hay giống cái?
transformée là danh từ giống cái (dùng với une, la).