transfuge
danh từ cả hai giống
/tʁɑ̃s.fyʒ/ giọng máy của trình duyệt
transfuge nghĩa là lính bỏ theo địch, kẻ phản đảng.
Nghĩa của transfuge
Danh từ · cả hai giống
- Quân sự Lính bỏ theo địch.
- Kẻ phản đảng.
Dạng từ của transfuge
| Số nhiều | transfuges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transfuge
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deserter, defector, turncoat; defector
Câu hỏi thường gặp
transfuge nghĩa là gì?
transfuge (danh từ) nghĩa là lính bỏ theo địch, kẻ phản đảng.
transfuge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transfuge (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.fyʒ/.
transfuge là giống đực hay giống cái?
transfuge là danh từ cả hai giống.