TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

transmuter

/tʁɑ̃s.my.te/ giọng máy của trình duyệt

transmuter nghĩa là chuyển vị nguyên tố.

Nghĩa của transmuter

Ngoại động từ

  1. Văn học Như transmuer.
  2. Vật lý học Chuyển vị nguyên tố.

Chia động từ transmuter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: transmutéHiện tại phân từ: transmutant

Hiện tại présent

  • je transmute
  • tu transmutes
  • il/elle transmute
  • nous transmutons
  • vous transmutez
  • ils/elles transmutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai transmuté
  • tu as transmuté
  • il/elle a transmuté
  • nous avons transmuté
  • vous avez transmuté
  • ils/elles ont transmuté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je transmutais
  • tu transmutais
  • il/elle transmutait
  • nous transmutions
  • vous transmutiez
  • ils/elles transmutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je transmuterai
  • tu transmuteras
  • il/elle transmutera
  • nous transmuterons
  • vous transmuterez
  • ils/elles transmuteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je transmuterais
  • tu transmuterais
  • il/elle transmuterait
  • nous transmuterions
  • vous transmuteriez
  • ils/elles transmuteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je transmute
  • que tu transmutes
  • qu'il/elle transmute
  • que nous transmutions
  • que vous transmutiez
  • qu'ils/elles transmutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je transmutai
  • tu transmutas
  • il/elle transmuta
  • nous transmutâmes
  • vous transmutâtes
  • ils/elles transmutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • transmute (tu)
  • transmutons (nous)
  • transmutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transmuter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to transmute

Câu hỏi thường gặp

transmuter nghĩa là gì?

transmuter (ngoại động từ) nghĩa là chuyển vị nguyên tố.

transmuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transmuter (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.my.te/.

Chia động từ transmuter ở thì hiện tại thế nào?

je transmute, tu transmutes, il/elle transmute, nous transmutons, vous transmutez, ils/elles transmutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.